THU NHẬP GROSS
| Bậc thuế | Thu nhập tính thuế theo tháng | Thuế suất | Cụ thể và chi tiết (GROSS) |
| 1 | Đến 10 triệu đồng | 5% | 05% x TNTT |
| 2 | Trên 10 triệu đến 30 triệu đồng | 10% | 10% x TNTT – 0,5 triệu đồng |
| 3 | Trên 30 triệu đến 60 triệu đồng | 20% | 20% x TNTT – 3,5 triệu đồng |
| 4 | Trên 60 triệu đến 100 triệu đồng | 30% | 30% x TNTT – 9,5 triệu đồng |
| 5 | Trên 100 triệu đồng | 35% | 35% x TNTT – 14,5 triệu đồng |
THU NHẬP NET
| Bậc | Thu nhập làm căn cứ quy đổi/tháng (TNQĐ) | Công thức quy đổi ra Thu nhập tính thuế (TNTT) |
| 1 | Đến 9,5 triệu đồng | TNTT = TNQĐ/ 0,95 |
| 2 | Trên 9,5 triệu đến 27,5 triệu đồng | TNTT = (TNQĐ – 0,5 triệu đồng)/ 0,9 |
| 3 | Trên 27,5 triệu đến 51,5 triệu đồng | TNTT = (TNQĐ – 3,5 triệu đồng)/ 0,8 |
| 4 | Trên 51,5 triệu đến 79,5 triệu đồng | TNTT = (TNQĐ – 9,5 triệu đồng)/ 0,7 |
| 5 | Trên 79,5 triệu đồng | TNTT = (TNQĐ – 14,5 triệu dồng)/ 0,65 |